Máy thử mỏi servo điện - thủy lực (mỏi gia tải đa chức năng, hỗ trợ tùy chỉnh theo yêu cầu) phù hợp cho thử nén tĩnh và thử mỏi động các chi tiết lớn khác nhau như chi tiết kết cấu bê tông, đường ray và mối hàn của chúng, cụm phụ kiện liên kết ray dẫn hướng, cầu, giàn, khung gầm ô tô, trục ô tô, giá chuyển hướng đầu máy, lò xo, v.v. Được trang bị thiết bị thử chuyên dụng, máy có thể hoàn thành thử tính năng chịu tải mỏi của cáp thép dự ứng lực bê tông và đồ gá neo nối cho cốt thép dự ứng lực. Đây là hệ thống thử và kiểm tra tuổi thọ mỏi có dải ứng dụng rộng, tính năng đáng tin cậy và chi phí vận hành thấp trong các lĩnh vực kiểm tra tính năng mỏi chịu tải động như đường sắt và giao thông vận tải. Máy thử mỏi servo điện - thủy lực loạt HSDT của chúng tôi do công ty chúng tôi nghiên cứu và chế tạo cho Viện Nghiên cứu Đường bộ thuộc Bộ Giao thông. Dịch chuyển lớn nhất theo lý thuyết của hệ thống là 800ml/ lần, biên độ lớn nhất của cơ cấu chấp hành 1000KN có thể đạt 15 mm. Sự phát triển thành công của hệ thống này đã xác lập vị trí dẫn đầu của Trung Quốc' trên thế giới về công nghệ máy thử xung điện - thủy lực. Loạt máy thử này có ưu điểm kết cấu hợp lý, vận hành đáng tin cậy, chi phí vận hành thấp, không cần làm mát, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường và dải ứng dụng rộng.
Máy thử mỏi nhiều kênh servo điện - thủy lực
Máy thử mỏi servo điện - thủy lực (thử mỏi tải đa chức năng, hỗ trợ tùy chỉnh theo yêu cầu) phù hợp cho thử nén tĩnh và thử mỏi động các chi tiết lớn như cấu kiện kết cấu bê tông, ray và mối hàn của ray, cụm phụ kiện liên kết ray, cầu, giàn, khung gầm ô tô,...
Giới thiệu sản phẩm:
Thông số sản phẩm:
| STT | Thông số | Chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Lực thử tĩnh | ±500 kN |
| 2 | Độ chính xác chỉ thị | Hiệu chuẩn cấp theo bội số suy giảm 1 và 10; Độ chính xác chỉ thị: ±1% tính từ 20% dải đo đối với mỗi cấp |
| 3 | Lực thử động | 100 kN - 500 kN (Dải có thể điều chỉnh) |
| 4 | Độ chính xác chỉ thị (động) | Dao động biên độ ≤ ±2% FS của mỗi dải |
| 5 | Biên độ xi-lanh chấp hành | 75 mm - 150 mm |
| 6 | Độ chính xác chỉ thị (Biên độ) | ±1% FS |
| 7 | Dải tần số | 0.01 - 20 Hz |
| 8 | Dạng sóng thử chính | Sóng sin, sóng vuông, sóng tam giác, sóng xiên, dạng sóng đầu vào bên ngoài |
| 9 | Không gian thử | Được xác định theo kích thước khung gia tải thực tế và điều kiện làm việc của người dùng |
| 10 | Trạm bơm servo áp suất không đổi | Lưu lượng: 63 L/min - 1500 L/min (Tùy chọn); Áp suất: 21 MPa; Công suất động cơ: 70 kW |
| 11 | Số kênh | 1 kênh (Nhiều kênh là tùy chọn) |
中文
हिन्दी
ไทย
한국어
FRANÇAIS
РУССКИЙ
PORTUGUÊS
العربية
TIẾNG VIỆT