Thử nghiệm mỏi là việc đo 0-1 của vật liệu kim loại thông qua thí nghiệm vật liệu kim loại, vẽ đường cong S-N của vật liệu, sau đó quan sát hiện tượng hỏng mỏi và đặc điểm gãy, rồi tìm hiểu phương pháp đo giới hạn mỏi của vật liệu kim loại dưới chu trình đối xứng; phù hợp cho các thử nghiệm tính năng động và tĩnh của nhiều loại giảm xóc tổ hợp và giảm xóc ống. Loạt sản phẩm này có đặc điểm dải lực đầu ra rộng, độ chính xác điều khiển cao, sử dụng thuận tiện và độ tin cậy cao. Máy không chỉ có thể thực hiện các thử nghiệm mỏi chu trình cao và thấp động cùng thử nghiệm mỏi điều khiển theo chương trình, mà còn thực hiện các thử nghiệm tĩnh dưới điều khiển tốc độ không đổi, biến dạng không đổi và ứng suất không đổi cùng nhiều thử nghiệm tính chất cơ học thông thường, cũng như các thử nghiệm cơ học phá hủy, và cũng có thể thực hiện thử tuổi thọ mỏi của vật liệu hoặc chi tiết trong phạm vi rộng.
Thiết bị thử tuổi thọ đầu nối, máy thử mỏi
Thử mỏi là đo 0-1 của vật liệu kim loại thông qua thí nghiệm vật liệu kim loại, vẽ đường cong S-N của vật liệu, sau đó quan sát hiện tượng phá hủy mỏi và đặc điểm gãy,...
Giới thiệu sản phẩm:
Thông số sản phẩm:
| STT | Thông số | Chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Lực thử động và tĩnh lớn nhất | 1 - 100 KN |
| 2 | Dải đo hiệu dụng | 1% - 100% FS (Không phân cấp trong suốt quá trình) |
| 3 | Độ chính xác chỉ thị lực thử tĩnh | < ±0.5% |
| 4 | Độ chính xác chỉ thị lực thử động | < ±1.0% |
| 5 | Độ dao động tải trung bình của lực thử | < ±1% |
| 6 | Độ dao động tải động của lực thử | < ±2% |
| 7 | Dịch chuyển lớn nhất của hệ thống | ≥ ±75 mm (Tổng hành trình ≥ 150 mm) |
| 8 | Độ chính xác chỉ thị động và tĩnh | ±0.5% FS |
| 9 | Hành trình hiệu dụng của cơ cấu chấp hành | ≥ ±75 mm (Tổng hành trình ≥ 150 mm) |
| 10 | Áp suất làm việc lớn nhất | 21 MPa |
| 11 | Lực thử lớn nhất | ±20 KN |
| 12 | Tần số thử | 0.001 - 20 Hz |
| 13 | Tốc độ tuyến tính của cơ cấu chấp hành | 0.001 - 2 m/s |
| 14 | Áp suất | 21 MPa |
| 15 | Lưu lượng | 200 L/min (Lưu lượng tối thiểu; điều chỉnh dựa trên tính toán biên độ-tần số) |
| 16 | Nguồn điện | 380V, 2 × 45 kW |
| 17 | Dung tích thực của bình nhiên liệu | 600 L (Điều chỉnh theo lưu lượng cuối cùng) |
ENGLISH
中文
हिन्दी
ไทย
한국어
FRANÇAIS
РУССКИЙ
PORTUGUÊS
العربية
TIẾNG VIỆT