Chủ yếu áp dụng cho các tính chất cơ học chịu xoắn của puly đai, bộ căng cao su, bộ căng đai, bộ căng xích, bánh căng và các chi tiết khác cũng như nhiều loại vật liệu như kim loại và phi kim loại. Chức năng và đặc điểm của phần mềm thử puly chuyên dụng HS: có thể hiển thị mô-men xoắn, góc xoắn và tốc độ thử của mẫu, đặt góc xoắn của mẫu để phát hiện mô-men xoắn và góc tương ứng tại nhiều điểm, và thực hiện thử nghiệm đạt chuẩn, thử nghiệm phá hủy và thử độ bền mỏi, có thể thực hiện việc đo lường và điều khiển mô-men xoắn và góc xoắn. Và có thể được trang bị lò nhiệt độ cao, tủ nhiệt độ thấp, tủ ăn mòn và các tủ môi trường khác để hoàn thành thử nghiệm cơ học của vật liệu trong các môi trường khắc nghiệt khác nhau. Thiết bị thử lý tưởng cho hàng không vũ trụ, đóng tàu, luyện kim, công nghiệp quốc phòng, mỏ dầu, giám sát chất lượng, kiểm nghiệm hàng hóa và trọng tài, viện nghiên cứu khoa học, trường đại học và các ban ngành khác.
Máy thử xoắn puly
Chủ yếu áp dụng cho tính chất cơ học xoắn của puly dây đai, bộ căng cao su, bộ căng dây đai, bộ căng xích, bánh căng và các chi tiết khác cùng nhiều vật liệu như kim loại và phi kim. Tính năng và đặc điểm của phần mềm thử puly chuyên dụng HS: có thể hiển thị mô-men, góc xoắn và tốc độ thử của mẫu, đặt góc xoắn của mẫu để phát hiện mô-men và góc tương ứng tại nhiều điểm, đo phép thử đạt chuẩn,...
Giới thiệu sản phẩm:
Thông số sản phẩm:
| STT | Thông số | Chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Cấp chính xác của máy thử | Cấp 0.5 / Cấp 1 |
| 2 | Mô-men xoắn lớn nhất | 0.5N.m, 1N.m, 2N.m, 5N.m, 10N.m, 20N.m, 30N.m, 50N.m, 100N.m (Có thể chọn nhiều dải đo) |
| 3 | Độ phân giải mô-men xoắn | 0.0001 - 0.001 N.m |
| 4 | Dải đo mô-men xoắn | 0.5% FS - 100% FS |
| 5 | Dải điều khiển tốc độ xoắn | 0 - 720°/min |
| 6 | Chiều mô-men xoắn thử | Đảo chiều |
| 7 | Dải đo góc quay | 0 - 99999.99° |
| 8 | Sai số tương đối của chỉ thị mô-men xoắn | < ±0.5% |
| 9 | Sai số tương đối độ lặp lại của chỉ thị mô-men xoắn | < 0.5% |
| 10 | Sai số tương đối của chỉ thị góc xoắn | < ±0.5% |
| 11 | Hành trình thử | 300mm (Có thể tùy chỉnh) |
| 12 | Ngoại quan | Phải đáp ứng yêu cầu của GB/T2611 |
| 13 | Nguồn điện | 220V, 50Hz |
| 14 | Khối lượng thiết bị | Khoảng 150KG |
ENGLISH
中文
हिन्दी
ไทย
한국어
FRANÇAIS
РУССКИЙ
PORTUGUÊS
العربية
TIẾNG VIỆT